và đang tăng
Ta thường nghe báo đài nói rằng số lượng A đã đạt đến mức (cao) nào đấy và đang tiếp tục tăng. Ví dụ, tính đến nay dân số thế giới đã lên đến hơn 6.7 tỉ người và đang tiếp tục tăng. The world population is now as much as 6.7 bn, and … Đang tiếp tục tăng thì nói như thế nào nhỉ? Still increasing?
The most popular way is “and counting.”
Advertisement
9 Comments »
Leave a Reply
-
Archives
- November 2009 (1)
- October 2009 (3)
- September 2009 (4)
- August 2009 (5)
- July 2009 (10)
- June 2009 (1)
- May 2009 (13)
- April 2009 (12)
- March 2009 (111)
-
Categories
-
RSS
Entries RSS
Comments RSS
“Asian countries had greatly strengthened themselves since the Asian crisis of the late 1990s and have led the rest of the world in bouncing back from the global meltdown that began two years ago.”
thầy cho em hỏi cụm từ “global meltdown ” có nghĩa là j,em cám ơn thầy.
suy thái kinh tế toàn cầu.
Asian countries needed to rely less on exports and more on their consumption at home for their economic growth. By the same token, he said, the United States needed to get its fiscal house in order and reduce its foreign indebtedness.
Thầy cho em hỏi cụm từ “fiscal house” có nghĩa là j? Em cám ơn thầy.
Có thể hiểu đó là tình trạng ngân sách.
Chao Thay,
Cam on nhung bai viet cua Thay.
May vi tính hư hổm giờ nên không ghé blog Thầy duoc.
Chuc Thay khoe manh
Captain Bear
Cám ơn những bài viết của thầy rất nhiều!
Thầy ơi, chẳng hạn mình muốn nói câu : ” bạn trai tôi giận tôi rồi ” . Ở mỹ, với ý này người ta thường diễn đạt thế nào vậy thầy? Câu này dùng với động từ “sulk” có được natural không thầy? Em cảm ơn ạ!
Just simple: He was mad at me. Don’t use stuffs in the English – Vietnamese dictionary.
em cám ơn thầy!